Ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính 2022 nhất định phải biết

Nhiều người đang gặp vấn đề trong việc đọc tên các loại đất thể hiện trên bản đồ địa chính. Tất cả đều là những ký hiệu các loại đất và mỗi ký hiệu sẽ có ý nghĩa khác nhau. Để hiểu rõ hơn về những ký hiệu này, hãy tham khảo nội dung dưới đây.

Câu hỏi thường gặp về ký hiệu các loại đất

Nếu là người nông dân hoặc những nhà góp vốn đầu tư bất động sản, chắc rằng bạn đã nghe đến những ký hiệu như ONT, ODT, LUC, LNK, DKV, BHK, TMD, DHT … trên map địa chính hoặc trên sổ đỏ chính chủ. Hoặc khi bạn tra thông tin quy hoạch trên App điện thoại thông minh ; bạn sẽ thấy rất nhiều các loại đất khác nhau được hiển thị bằng các ký hiệu đơn cử. Dưới đây là một vài câu hỏi thường gặp nhất để xử lý yếu tố này .

Có mấy loại đất chính?

Căn cứ vào Điều 10 Luật đất đai năm 2013 về phân loại đất ; đất được phân loại thành 3 loại chính dựa trên mục tiêu sử dụng khác nhau. Đó là đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng .

Ký hiệu DHT là đất gì?

DHT là ký hiệu viết tắt của loại đất phát triển hạ tầng. Đặc điểm của đất DHT là mục đích sử dụng cho việc xây dựng các công trình; cơ sở y tế, cơ sở văn hóa, giáo dục; cơ sở thể dục thể thao; cơ sở nghiên cứu khoa học; dịch vụ xã hội; …

ký hiệu các loại đất nhất định phải biết

CNĐ là loại đất gì ?

Theo Phụ lục 01 Thông tư 55/2013 / TT-BTNMT không có ký hiệu đất CNĐ. Như vậy, nếu bạn thấy ký hiệu đất này, hãy đến ủy ban nhân dân cấp xã nơi quản trị đất để hỏi rõ về loại ký hiệu này .

Ký hiệu các loại đất rừng là gì?

Theo Luật đất đai tại Nước Ta thì đất rừng nằm trong nhóm đất nông nghiệp. Đất rừng được phân loại thành 3 loại là Đất rừng sản xuất ( Ký hiệu RSX ) ; Đất rừng phòng hộ ( Ký hiệu là RPH ) ; và Đất rừng đặc dụng ( Ký hiệu là RDD ) .

Ký hiệu các loại đất nông nghiệp là gì?

Đất nông nghiệp có rất nhiều loại đất khác nhau. Đó hoàn toàn có thể là đất trồng cây, đất rừng, đất nuôi trồng và đất nông nghiệp khác. Vui lòng xem cụ thể ký hiệu đơn cử tại mục phía dưới .

Ký hiệu đất thổ cư là gì?

Đất thổ cư là loại đất phổ biến nhất hầu như ai cũng biết. Loại đất này để chỉ đất ở dùng cho người dân làm nơi ở và sinh sống. Đất thổ cư bao gồm đất nông thôn (Ký hiệu là ONT) và đất đô thị (OĐT).

Ký hiệu các loại đất nông nghiệp, phi nông nghiệp và đát chưa sử dụng

Ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013, 2014

Ký hiệu đất theo luật đất đai được biên soạn và thay thế sửa chữa qua các năm. Từ năm 1993, 2003, 2013 và từ năm năm ngoái cho đến nay thì chưa thay đổi. Tên các loại đất cũng có nhiều sự độc lạ giữa trên sách vở và tên trong thực tiễn người dân gọi .

Quy định về phân loại đất – Căn cứ phân loại đất đai ?

Phân loại các loại đất được triển khai theo địa thế căn cứ, lao lý tại Điều 11 Luật đất đai :

  1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đã được cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
  2. Giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật này đối với trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận quy định tại khoản 1 Điều này;
  3. Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận quy định tại khoản 1 Điều này;
  4. Đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì việc xác định loại đất thực hiện theo quy định của Chính phủ.

Bảng ký hiệu các loại đất

Ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính được thể hiện trong bảng dưới đây:

Ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013

Căn cứ theo Thông Tư 25/2014 / TT-BTNMT ngày 19/05/2014, Luật đất đai 2013 nêu rõ :

Tên loại đất Ký hiệu đất
NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đất chuyên trồng lúa nước LUC
Đất trồng lúa nước còn lại LUK
Đất lúa nương LUN
Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
Đất trồng cây lâu năm CLN
Đất rừng sản xuất RSX
Đất rừng phòng hộ RPH
Đất rừng đặc dụng RDD
Đất nuôi trồng thủy sản NTS
Đất làm muối LMU
Đất nông nghiệp khác NKH

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Đất ở tại nông thôn ONT
Đất ở tại đô thị ODT
Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
Đất quốc phòng CQP
Đất an ninh CAN
Đất khu công nghiệp SKK
Đất khu chế xuất SKT
Đất cụm công nghiệp SKN
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
Đất thương mại, dịch vụ TMD
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
Đất giao thông DGT
Đất thủy lợi DTL
Đất công trình năng lượng DNL
Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
Đất chợ DCH
Đất có di tích lịch sử – văn hóa DDT
Đất danh lam thắng cảnh DDL
Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
Đất công trình công cộng khác DCK
Đất cơ sở tôn giáo TON
Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
Đất phi nông nghiệp khác PNK
NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
Đất bằng chưa sử dụng BCS
Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
Núi đá không có rừng cây NCS

Ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2014, 2015

Căn cứ theo Thông tư 25/2015 / TT-BTNMT nêu rõ :

Tên loại đất Ký hiệu đất

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đất chuyên trồng lúa nước LUC
Đất trồng lúa nước còn lại LUK
Đất lúa nương LUN
Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
Đất trồng cây lâu năm CLN
Đất rừng sản xuất RSX
Đất rừng phòng hộ RPH
Đất rừng đặc dụng RDD
Đất nuôi trồng thủy sản NTS
Đất làm muối LMU
Đất nông nghiệp khác NKH

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Đất ở tại nông thôn ONT
Đất ở tại đô thị ODT
Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
Đất quốc phòng CQP
Đất an ninh CAN
Đất khu công nghiệp SKK
Đất khu chế xuất SKT
Đất cụm công nghiệp SKN
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
Đất thương mại, dịch vụ TMD
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
Đất giao thông DGT
Đất thủy lợi DTL
Đất công trình năng lượng DNL
Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
Đất chợ DCH
Đất có di tích lịch sử – văn hóa DDT
Đất danh lam thắng cảnh DDL
Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
Đất công trình công cộng khác DCK
Đất cơ sở tôn giáo TON
Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
Đất phi nông nghiệp khác PNK

NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Đất bằng chưa sử dụng BCS
Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
Núi đá không có rừng cây NCS



Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*